Cung mệnh theo năm sinh là yếu tố quan trọng trong phong thủy và tử vi.

Cách Xác Định Cung Mệnh

Theo Nam

Lấy tổng các chữ số năm sinh âm lịch, chia cho 9, lấy số dư:

  • Số dư 1: Khảm
  • Số dư 2: Ly
  • Số dư 3: Chấn
  • Số dư 4: Tốn
  • Số dư 5: Khôn
  • Số dư 6: Càn
  • Số dư 7: Đoài
  • Số dư 8: Cấn
  • Số dư 0: Khôn

Theo Nữ

  • Số dư 1: Cấn
  • Số dư 2: Đoài
  • Số dư 3: Càn
  • Số dư 4: Khôn
  • Số dư 5: Tốn
  • Số dư 6: Chấn
  • Số dư 7: Ly
  • Số dư 8: Khảm
  • Số dư 0: Cấn

Ý Nghĩa Từng Cung

Cung Khảm (Thủy)

Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Đông (Diên Niên), Nam (Phục Vị) Màu sắc: Xanh dương, đen

Cung Ly (Hỏa)

Hướng tốt: Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y) Màu sắc: Đỏ, cam, tím

Cung Chấn (Mộc)

Hướng tốt: Đông Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y) Màu sắc: Xanh lá

Cung Tốn (Mộc)

Hướng tốt: Đông (Sinh Khí), Nam (Thiên Y) Màu sắc: Xanh lá

Cung Càn (Kim)

Hướng tốt: Tâу (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y) Màu sắc: Trắng, vàng, bạc

Cung Đoài (Kim)

Hướng tốt: Tâу Bắc (Sinh Khí), Tâу (Thiên Y) Màu sắc: Trắng, vàng, bạc

Cung Khôn (Thổ)

Hướng tốt: Tâу Nam (Sinh Khí), Tâу Bắc (Thiên Y) Màu sắc: Vàng nâu, be

Cung Cấn (Thổ)

Hướng tốt: Đông Bắc (Sinh Khí), Tâу Nam (Thiên Y) Màu sắc: Vàng nâu, be

Ứng Dụng Cung Mệnh

  • Chọn hướng nhà: Hướng cửa chính nên là hướng Sinh Khí
  • Chọn phòng ngủ: Đầu giường nên quay về hướng tốt
  • Chọn hướng bếp: Bếp nên đặt ở hướng xấu, quay mặt hướng tốt
  • Chọn màu sắc: Theo ngũ hành của cung mệnh

Bảng Tra Nhanh

Năm SinhNamNữ
1980KhảmCấn
1985CànChấn
1990ChấnCàn
1995CấnKhảm
2000KhảmCấn
2005CànChấn