Màu sắc là yếu tố quan trọng trong phong thủy. Chọn đúng màu theo mệnh giúp tăng vận khí.

Mệnh Kim

Màu Hợp

  • Trắng, vàng, bạc, ánh kim
  • Nâu đất, vàng nâu (Thổ sinh Kim)

Màu Kỵ

  • Đỏ, cam, tím (Hỏa khắc Kim)
  • Xanh lá (Mộc tiêu hao Kim)

Ứng Dụng

  • Sơn tường: Trắng, be
  • Nội thất: Vàng kim, bạc
  • Đồ trang trí: Kim loạі, pha lê

Mệnh Mộc

Màu Hợp

  • Xanh lá, xanh ngọc
  • Xanh dương, đen (Thủy sinh Mộc)

Màu Kỵ

  • Trắng, bạc (Kim khắc Mộc)
  • Vàng nâu (Thổ tiêu hao Mộc)

Ứng Dụng

  • Sơn tường: Xanh lá nhạt
  • Nội thất: Gỗ tự nhiên
  • Cây cảnh: Nhiều loạі xanh

Mệnh Thủy

Màu Hợp

  • Xanh dương, đen, xám
  • Trắng, bạc (Kim sinh Thủy)

Màu Kỵ

  • Vàng nâu, be (Thổ khắc Thủy)
  • Xanh lá (Mộc tiêu hao Thủy)

Ứng Dụng

  • Sơn tường: Xanh dương nhạt
  • Nội thất: Đen, xám
  • Đồ trang trí: Thác nước, bể cá

Mệnh Hỏa

Màu Hợp

  • Đỏ, cam, hồng, tím
  • Xanh lá (Mộc sinh Hỏa)

Màu Kỵ

  • Xanh dương, đen (Thủy khắc Hỏa)
  • Vàng nâu (Thổ tiêu hao Hỏa)

Ứng Dụng

  • Sơn tường: Hồng phấn, cam nhạt
  • Nội thất: Đỏ đậm
  • Đồ trang trí: Nến, đèn đỏ

Mệnh Thổ

Màu Hợp

  • Vàng nâu, be, nâu đất
  • Đỏ, cam (Hỏa sinh Thổ)

Màu Kỵ

  • Xanh lá (Mộc khắc Thổ)
  • Xanh dương (Thủy tiêu hao Thổ)

Ứng Dụng

  • Sơn tường: Kem, be
  • Nội thất: Gỗ nâu
  • Đồ trang trí: Đất sét, gốm

Bảng Tổng Hợp

MệnhMàu HợpMàu Kỵ
KimTrắng, Vàng, BạcĐỏ, Xanh lá
MộcXanh lá, Xanh dươngTrắng, Vàng nâu
ThủyXanh dương, ĐenVàng nâu, Xanh lá
HỏaĐỏ, Cam, HồngXanh dương, Đen
ThổVàng nâu, BeXanh lá, Xanh dương

Lưu Ý

  • Không cần áp dụng triệt để 100%
  • Cân bằng giữa màu hợp và sở thích
  • Có thể dùng màu trung tính (xám, trắng) để hòa giải